LỊCH

Liên kết các trang khác

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Minh_Hoa_ban_tay_nan_bot_111.flv TAI_VE.flv 201309050587.flv 201309050596.flv 201309050599.flv 201309050574.flv Chu_trinh_sinh_san_cua_buom.flv Mot_con_bo_rung_dau_voi_mot_bay_bao_dom.flv Canh_tay_noi_dai_loi_hai_cua_tac_ke__YouTube.flv DE_CHE_CUA_LOAI_KIEN_SA_MAC__phan_1_4__YouTube.flv Bao_dom_leo_cay_bat_khi.flv 1_Bao_dom_an_thit_khi_me_va_nuoi_khi_con.flv Bao_dom_an_thit_khi_me_va_nuoi_khi_con.flv Bi_hai_canh_voi_me_cuu_con_khoi_chet_duoi__YouTube_2.flv Su_tu_xe_xac_voi_rung.flv 3_nguoi_tho_dan_cuop_moi_cua_dan_su_tu.flv Su_tu_can_chet_mot_luc_2_con_bao.flv Cuoc_chien_giua_ran_va_ret_khong_lo__YouTube.flv Cho_soi_lam_thit_linh_duong.flv 1_Ech_xanh_an_thit_ran.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với thư viện tư liệu dạy học Xuyên Mộc

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    THÔNG BÁO

    Kính chào quý thầy cô giáo ! Lời đầu tiên tôi xin kính chúc quý thầy cô bước vào năm học mới nhiều sức khỏe và gặt hái được nhiều thành công! Thưa quý thầy cô! với mong muốn là tạo một thư viện để chia sẻ thông tin, tư liệu, tài liệu trong giảng dạy, tạo một diễn đàn để chúng ta trao đổi cùng nhau trong việc ứng dụng CNTT vào giảng dạy. Tôi cùng với một số thầy cô thành viên đã tạo ra trang blog này để thầy cô chúng ta có tư liệu, kinh nghiệm có thể chia sẻ tại đây.Để thầy cô chúng ta dễ nhớ, dễ truy cập tôi đã đăng ký với tên: http://violet.vn/xuyenmoc Vì vậy nay tôi thông báo cho quý thầy cô được biết đây không phải là trang web chính thức của phòng giáo dục huyện Xuyên Mộc mà chỉ là một blog, một diễn đàn của thầy cô giáo huyện Xuyên Mộc lập ra dựa trên trang chủ viole.vn. Vì vậy khi thầy cô đưa thông tin, tài liệu của mình lên chia sẻ tại trang này thì phải chịu trách nhiệm với bài viết, tài liệu của mình. Khi Lập ra blog này với mong muốn là cùng chia sẻ kinh nghiệm, tài liệu dạy học với thầy cô giáo. Rất mong được sự ủng hộ, chia sẻ nhiều thông tin, kinh nghiệm giảng dạy của mình cho cộng đồng. Để việc ứng dụng CNTT vào dạy học của thầy cô huyện Xuyên Mộc chúng ta ngày càng sâu rộng hơn. Nhóm thành viên diễn đàn thông báo!

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Nga
    Ngày gửi: 09h:40' 15-01-2026
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    thuvienhoclieu.com

     ĐỀ 1

    ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
    NĂM HỌC 2025-2026
    MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1

    Đọc thành tiếng bài đọc sau:
    1. Đọc âm, vần (2 điểm)
    Âm, vần:

    l, h , nh , ac , am, anh , ông , et

    2. Từ ngữ (2 điểm)
    Tiếng, từ:

    Quả cam, bé gái, đi học, đôi dép, củ lạc, cây bàng, nải chuối, màu xanh

    3. Đọc câu (2 điểm)
    Đoạn văn:

    Trường học là ngôi nhà thứ hai của em. Ở trường có cô giáo hiền như
    mẹ, có nhiều bè bạn thân thiết như anh em.

    1/ Nghe – viết:
    - anh, ương, ang, ac
    - con cua, thả diều
    2/ Nhìn - viết:
    Suốt mùa hè chịu nắng
    Che mát các em chơi
    Đến đêm đông giá lạnh
    Lá còn cháy đỏ trời.
    II. Bài tập ( 4 điểm)
    1. Câu 1: Điền vần ôm hay ơm ( 1 điểm)
    ;
    thuvienhoclieu.com

    Trang 1

    thuvienhoclieu.com
    mì t……

    nấu c…….

    Câu 2: Điền ng / ngh ( 1 điểm)

    Củ ………..ệ

    Bé …….ủ

    Câu 3. Điền vần ong hay ông( 1 điểm)

    Bông h………..…………..

    cái v……….….

    Câu 4: Điền âm k hay c

    thuvienhoclieu.com

    Trang 2

    thuvienhoclieu.com

    Con ……………..…iến

    quả … …am

    2. Nối: (1 điểm)
    Trường em

    rất đẹp.

    Cánh đồng

    rất khang trang,

    Vườn hoa

    rất sạch sẽ.

    Lớp em

    rộng mênh mông
    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI KÌ I

    II. Bài tập ( 4 điểm)
    1. Câu 1: Điền vần ôm hay ơm ( 1 điểm)
    ;

    mì tơm

    nấu cơm

    Câu
    điểm)

    2: Điền ng / ngh
    thuvienhoclieu.com

    (1
    Trang 3

    thuvienhoclieu.com

    Củ nghệ

    Bé ng.ủ

    Câu 3. Điền vần ong hay ông( 1 điểm)
    Câu 3. Điền vần ong hay ông( 1 điểm)

    Bông hồng………..…………..

    cái vong……….….

    Câu 4: Điền âm k hay c

    Con …kiến

    quả cam
    thuvienhoclieu.com

    Trang 4

    thuvienhoclieu.com

    2. Nối: (1 điểm)
    Trường em

    rất đẹp.

    Cánh đồng

    rất khang trang,

    Vườn hoa

    rất sạch sẽ.

    Lớp em

    rộng mênh mông

     ĐỀ 2

    ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
    NĂM HỌC 2025-2026
    MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1

    I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
    1. Đọc thành tiếng (6 điểm)
    a - Đọc vần, tiếng (2điểm-M1) : Giáo viên chỉ cho học sinh đọc các vần sau:

    - an, ong, iêc, uôt
    - bình, chiếu, viên, buồm.
    b - Đọc từ ngữ (2điểm-M2): Giáo viên chỉ cho học sinh đọc các từ ngữ sau:

    dòng kênh, chó mực, hạt mưa, thầy thuốc.
    c - Đọc câu (2điểm-M3): Giáo viên chỉ cho học sinh đọc 2 trong những câu sau:
    Suốt mùa hè chịu nắng
    Che mát các em chơi
    Đến đêm đông giá lạnh
    Lá còn cháy đỏ trời.
    (Trần Đăng Khoa)
    Câu hỏi: Nói tên loài cây được nhắc đến trong bài thơ.
    thuvienhoclieu.com

    Trang 5

    2. Đọc hiểu (4 điểm)

    thuvienhoclieu.com

    - Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm: anh hay inh: (0,5 điểm-M2)

    Chim c....... cụt

    cái k.......

    - Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm: uông hay iêng: (0,5 điểm-M2)

    rau m..........

    sầu r..................

    - Chọn âm thích hợp điền vào chỗ chấm: ng hay ngh: (0,5 điểm-M2)

    ........ệ sĩ

    ....ư dân

    - Chọn âm thích hợp điền vào chỗ chấm:  g hay gh: (0,5 điểm-M2)

    ..............à

    ...........ế

    - Nối ô chữ cho phù hợp: (2 điểm-M3)
    Cột A

    Cột B

    hạt

    sắt

    mặt

    mưa

    thuvienhoclieu.com

    Trang 6

    thuvienhoclieu.com
    đất
    trời

    két

    sét

    II. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)

    Câu 1: Viết vần: iêng, ach, uôi, iêp, ang, uông, uôm, ai, êu, at (Viết mỗi vần thành
    1 dòng) (5 điểm-M1)

    thuvienhoclieu.com

    Trang 7

    thuvienhoclieu.com

    Câu 2: Viết từ: bầu trời, già yếu, cánh đồng, tắm biển, chuồn chuồn, cái liềm
    (Viết mỗi từ thành 1 dòng)
    (3 điểm-M2)

    thuvienhoclieu.com

    Trang 8

    thuvienhoclieu.com

    Câu 3: Viết lại câu sau: (2 điểm-M3)
    Mỗi lần về thăm quê, bà lại đưa Nam đi chợ.

    thuvienhoclieu.com

    Trang 9

    thuvienhoclieu.com

     ĐỀ 3

    ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
    NĂM HỌC 2025-2026
    MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1

    A. Kiểm tra đọc: (10 điểm)
    I. Kiểm tra đọc thành tiếng: (7 điểm)
    - Kiểm tra đọc thành tiếng từng học sinh:
    1. Đọc các vần: ai, an, on, uc, en, ôc, oc, in.
    2. Đọc các từ: cô bé, cá cờ, gà gô, sư tử, bụi cỏ, sách vở, bờ đê, chợ đêm.
    3. Đọc câu: Bê có cỏ.
    Sen nở thắm hồ.
    Dì Mai là giáo viên mầm non.
    II. Đọc hiểu (3 điểm)
    Đọc thầm bài sau:
    Tết đến
    Trời ren rét
    Tết đến rồi
    Đào mai nở
    Thật là vui.

    Câu 1. Bài thơ nói đến ngày gì? (1 điểm) (M1)
    thuvienhoclieu.com

    Trang 10

    thuvienhoclieu.com

    a. Ngày Tết. 
    b. Ngày giỗ. 
    c. Ngày sinh nhật.
    Câu 2. Nối cho phù hợp (1 điểm) (M1)

    Cá ngừ

    Xe đạp

    Câu 3. Tìm và viết tiếng có chứa vần ai trong đoạn thơ trên.(1 điểm) (M1)

    B. Kiểm tra viết: (10 điểm)
    I. Viết chính tả: Tập chép (7 điểm)
    Cô dạy
    Mẹ mẹ ơi cô dạy
    Phải giữ sạch đôi tay
    Bàn tay mà giây bẩn
    Sách áo cũng bẩn ngay.
    thuvienhoclieu.com

    Trang 11

    thuvienhoclieu.com

    thuvienhoclieu.com

    Trang 12

    thuvienhoclieu.com

    thuvienhoclieu.com

    Trang 13

    thuvienhoclieu.com

    II. Làm bài tập: (3 điểm)
    Câu 4. Điền c hay k vào chỗ chấm (1,5 điểm) (M2)
    a) con …….á 
    b) …….ì đà
    c) …..ẽ đá
    Câu 5. Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm: (1,5 điểm) (M3)

    thuvienhoclieu.com

    Trang 14

    thuvienhoclieu.com

    ngôi ………

    y ……….

    cửa ………

    ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 – HỌC KỲ I
    A. Kiểm tra đọc: (10 điểm)
    I. Kiểm tra đọc thành tiếng: (7 điểm)
    - Học sinh đọc trơn các vần, tiếng, từ và 1-3 câu (khoảng 20 chữ)
    1. Đọc các vần: ai, an, on, uc, en, ôc, oc, in (2đ)
    2. Đọc các từ: cô bé, cá cờ, gà gô, sư tử, bụi cỏ, sách vở, bờ đê, chó đốm(2đ)
    3. Đọc câu: Bê có cỏ. (1đ)
    Sen nở thắm hồ. (1đ)
    Dì Mai là giáo viên mầm non. (1đ)

    - Cách đánh giá các mức độ như sau:
    + Tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc đúng yêu cầu. (1 điểm)
    + Đọc trơn, đúng vần, tiếng, từ, cụm từ, câu. (1 điểm)
    thuvienhoclieu.com

    Trang 15

    thuvienhoclieu.com

    + Âm lượng đọc vừa đủ nghe: (1 điểm)

    + Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( tối thiểu 20 tiếng/1 phút): (1 điểm)
    + Phát âm rõ các âm vần khó, cần phân biệt. (1 điểm)
    + Ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ: (1 điểm)
    + Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: (1 điểm)
    - Hình thức: Thiết kế các phiếu có ghi các vần, tiếng, từ và câu thơ cho từng học
    sinh đọc và trả lời câu hỏi. ( Đọc to và trả lời thành tiếng)
    II. Đọc hiểu (3 điểm)
    Câu 1. Bài thơ nói đến ngày gì? (1 điểm)
    a. Ngày Tết.

    Câu 2. Nối cho phù hợp (1 điểm) (M1)

    thuvienhoclieu.com

    Trang 16

    thuvienhoclieu.com

    Cá ngừ

    Xe đạp

    Câu 3. Tìm và viết tiếng có chứa vần ai trong đoạn thơ trên?
    - phải.
    B. Kiểm tra viết: (10 điểm)
    I. Viết chính tả: 7 điểm
    - Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 20 chữ/15 phút (4 điểm)
    - Viết sạch, đẹp, đều nét (2 điểm)
    - Trình bày đúng khổ thơ. (1 điểm)
    II. Làm bài tập: (3 điểm)
    Câu 4. Điền c hay k vào chỗ chấm (1,5 điểm)
    a) con cá 
    b) kì đà
    c) kẽ đá
    Câu 5. Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm: (1,5 điểm) Mỗi tiếng điền đúng: 0,5
    điểm.
    Thứ tự điền: ngôi sao; y tá; cửa sổ.

    thuvienhoclieu.com

    Trang 17

    thuvienhoclieu.com

     ĐỀ 4

    ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
    NĂM HỌC 2025-2026
    MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1

    A. Kiểm tra đọc (10 điểm)
    I. Đọc thành tiếng : ( 7 điểm)
    II. Đọc hiểu (3 điểm): Đọc đoạn văn sau:
    Thăm bà
    Mẹ sắp đồ cho bé Thắm về quê thăm bà. Bé ở nhà bà từ nhỏ. Bà chăm cho bé
    lắm. Bà bế ẵm, tắm rửa, ru cho bé ngủ. Chả thế mà Thắm nhớ bà lắm.
    Dựa vào đoạn văn trên thực hiện các yêu cầu sau:
    1. Khoanh tròn vào câu có ý đúng:
    a. Bài đọc có mấy tiếng chứa vần ăp ?
    A . bốn tiếng
    B. năm tiếng
    C. sáu tiếng
    D. không có tiếng nào
    b. Mẹ cho bé đi đâu?
    A. Đi học
    B. Đi chợ
    C. Đi chơi
    D. đi về quê thăm bà
    2. Hoàn chỉnh câu sau:
    Bé .................................., ..............................., ru cho bé ngủ.
    B. Kiểm tra viết (10 điểm)
    1. Chính tả (7 điểm)
    Chép bài văn sau:
    Về quê
    Nghỉ hè , bé về quê. Bà đưa bé đi chợ. Chợ có cá rô phi, cá mè, cá chép…Chợ
    bán quả cam, quả me, quả lê … Bà mua cam làm quà cho bé.

    thuvienhoclieu.com

    Trang 18

    thuvienhoclieu.com

    2. Bài tập (3 điểm)
    a. Nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ: ( 1 điểm)
    hộp

    ớt

    thầy

    xếp
    thuvienhoclieu.com

    Trang 19

    thuvienhoclieu.com

    đèn

    quà

    quả

    giáo

    b.Điền vào chỗ chấm chữ thích hợp: ( 1 điểm)
    - c hay k : con ….ua

    …iến vàng

    cái ….ẹo

    củ …ải

    c.Xếp các ô chữ để viết lại thành câu ( 1 điểm)

     ĐỀ 5

    ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
    NĂM HỌC 2025-2026
    MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1

    A. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
    I. Đọc thành tiếng (7 điểm): Đọc ( 6 điểm)
    1.Đọc âm, vần:
    - Đọc các âm sau: k, kh, th, nh, u, ư, g, ng, ê, ơ, qu, tr, ch
    - Đọc các vần sau: ai, ây , ươi , ut, ưt, anh, inh , yên, ên, iu, au
    thuvienhoclieu.com

    Trang 20

    thuvienhoclieu.com

    2. Đọc từ: Đọc các từ sau: gia đình, tươi cười, giày dép, cao thấp, bóng điện
    3. Đọc các câu sau:
    a)
    Chú bê be bé
    Bú mẹ no nê
    Mẹ chú có cỏ
    Cho sữa đầy bầu.
    b)
    Phòng học lớp em
    Gọn gàng, ngăn nắp
    Hộp bút, sách, cặp
    Sắp xếp đúng nơi.
    * Trả lời câu hỏi( 1 điểm): Phòng học lớp em như thế nào ?
    II. Đọc hiểu (3 điểm): Đọc đoạn văn sau:
    Thăm bà
    Mẹ sắp đồ cho bé Thắm về quê thăm bà. Bé ở nhà bà từ nhỏ. Bà chăm cho bé
    lắm. Bà bế ẵm, tắm rửa, ru cho bé ngủ. Chả thế mà Thắm nhớ bà lắm.
    Dựa vào đoạn văn trên thực hiện các yêu cầu sau:
    1. Khoanh tròn vào câu có ý đúng:
    c. Bài đọc có mấy tiếng chứa vần ăp ?
    A . không có tiếng nào B. một tiếng
    C. hai tiếng
    D. ba tiếng
    d. Mẹ cho bé đi đâu?
    B. Đi học
    B. Đi chợ
    C. Đi chơi
    D. đi về quê thăm bà
    2. Hoàn chỉnh câu sau:
    Bé .................................., ..............................., ru cho bé ngủ.
    B. KIỂM TRA VIẾT( 10 điểm )
    1. Chính tả ( tập chép ): Học sinh nhìn viết vào bài ( 7 điểm)
    Về quê
    Nghỉ hè, bé về quê. Bà đưa bé đi chợ. Chợ có cá rô phi, cá mè, cá chép…Chợ
    bán quả cam, quả me, quả lê … Bà mua cam làm quà cho bé.
    2. Bài tập (3 điểm)
    a. Nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ: ( 1 điểm)
    hộp

    ớt

    thầy

    xếp
    thuvienhoclieu.com

    Trang 21

    thuvienhoclieu.com

    đèn

    quà

    quả

    giáo

    b.Điền vào chỗ chấm chữ thích hợp: ( 1 điểm)
    - c hay k : con ….ua

    …iến vàng

    cái ….ẹo

    củ …ải

    c.Xếp các ô chữ để viết thành câu ( 1 điểm)

    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT
    A. Kiểm tra đọc (10 điểm)
    I. Đọc thành tiếng:
    1- Kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói (kiểm tra từng cá
    nhân): (6 điểm)
    Cách đánh giá, cho điểm:
    + Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc; phát âm rõ
    các âm vần khó, cần phân biệt: 1 điểm
    + Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu (không đọc sai quá 10 tiếng): 1 điểm
    + Âm lượng đọc vừa đủ nghe: 1 điểm
    + Tốc độ đọc đạt yêu cầu (40 – 52 tiếng/1 phút): 2 điểm
    + Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ: 1 điểm
    2. Trả lời câu hỏi( 1 điểm): Phòng học lớp em như thế nào ?
    thuvienhoclieu.com

    Trang 22

    thuvienhoclieu.com

    Trả lời: Phòng học lớp em gọn gàng, ngăn nắp.
    II- Kiểm tra đọc hiểu (bài kiểm tra viết cho tất cả học sinh): 3 điểm
    Cách đánh giá, cho điểm:
    1. 2 điểm
    a, B. một tiếng ( 1 điểm)
    b. D. đi về quê thăm bà ( 1 điểm)
    2. 1 điểm
    Bà bế ẵm, tắm rửa, ru cho bé ngủ.
    B. KIỂM TRA VIẾT( 10 điểm )
    1.Chính tả: 7 điểm
    - Sai 1 lỗi trừ 0,5 điểm
    - Chữ viết không đúng mẫu trừ 1 điểm
    - Bài viết không sạch đẹp trừ 1 điểm
    2.Bài tập chính tả ( 3 điểm):
    a.1 điểm: Đúng 1 từ được 0,25 điểm
    b.1 điểm: Đúng 1 từ được 0,25 điểm
    c.1 điểm: Viết đúng câu: Chị Lan hát rất hay.

    thuvienhoclieu.com

    Trang 23
     
    Gửi ý kiến